Thùng rác nhựa
Nhận báo giá Thùng rác nhựa
Để lại số điện thoại — báo giá gửi trong 15 phút, hoặc chat Zalo để được tư vấn ngay.
Thùng rác nhựa công nghiệp phục vụ thu gom, phân loại và lưu chứa chất thải tại nhà máy, kho xưởng, trường học, bệnh viện, khu dân cư và khu vực công cộng. Thiết kế có nắp giúp che chắn rác, trong khi bánh xe hỗ trợ di chuyển đến điểm tập kết.
Loại hai bánh phù hợp điểm thu gom vừa và nhỏ, cần thao tác linh hoạt. Loại bốn bánh có dung tích lớn hơn, phù hợp nơi phát sinh nhiều rác hoặc cần di chuyển bằng nhiều hướng. Màu sắc có thể được dùng để phân loại theo quy định nội bộ của từng đơn vị.
Doanh nghiệp nên xác định lượng rác phát sinh mỗi ngày, kích thước vị trí đặt, tần suất thu gom và quãng đường di chuyển. Với môi trường đặc thù, cần kiểm tra thêm loại chất thải, yêu cầu vệ sinh và khả năng tương thích của thùng.
Lọc theo thông số
Dung tích
Màu sắc
Kiểu dáng
Chất liệu
Hiển thị 12 / 24 sản phẩm

Thùng Rác Nhựa Có Nắp – Nhiều Màu
Thùng rác nhựa có nắp được thiết kế dạng thùng đứng, miệng rộng, có nắp đậy và tay cầm hỗ trợ mở đóng thuận tiện. Sản phẩm phù hợp để thu gom và phân loại rác tại văn phòng, trường học, nhà máy, kho xưởng, nhà hàng, khu dân cư và các khu vực công cộng.

Thùng Rác Y Tế 8 Lít
Dung tích 8 lít, kích thước 235 x 255 x 310 mm (± 10 mm), chất liệu nhựa PP chính phẩm. Phù hợp thu gom rác tại phòng khám, bệnh viện, phòng thí nghiệm và khu vực cần phân loại rác riêng.

Thùng Rác Y Tế 15 Lít
Dung tích 15 lít, kích thước 285 x 255 x 380 mm (± 10 mm), chất liệu nhựa PP chính phẩm. Phù hợp thu gom rác tại phòng khám, bệnh viện, phòng thí nghiệm và khu vực cần phân loại rác riêng.

Thùng Rác Y Tế 20 Lít
Dung tích 20 lít, kích thước 350 x 330 x 450 mm (± 10 mm), chất liệu nhựa PP chính phẩm. Phù hợp thu gom rác tại phòng khám, bệnh viện, phòng thí nghiệm và khu vực cần phân loại rác riêng.

Thùng Rác Y Tế Đạp Chân 15 – 20 Lít
Dung tích 15 – 20 lít, kích thước 300 x 260 x 320 mm, chất liệu nhựa PP nguyên sinh. Phù hợp thu gom rác tại phòng khám, bệnh viện, phòng thí nghiệm và khu vực cần phân loại rác riêng.

Thùng Rác Y Tế Đạp Chân 25 – 30 Lít
Dung tích 25 – 30 lít, kích thước 340 x 320 x 440 mm, chất liệu nhựa PP nguyên sinh. Phù hợp thu gom rác tại phòng khám, bệnh viện, phòng thí nghiệm và khu vực cần phân loại rác riêng.

Thùng Rác 40 Lít 2 Ngăn Đạp Chân
Dung tích 40 lít (mỗi ngăn 20 lít), kích thước 430 x 340 x 480 mm, chất liệu nhựa HDPE. Phù hợp thu gom rác tại bếp ăn, nhà hàng, bệnh viện và nơi cần mở nắp không dùng tay.

Thùng Rác Đạp Chân 55 Lít
Dung tích 55 lít, kích thước 402 x 390 x 570 mm, chất liệu nhựa HDPE. Phù hợp thu gom rác tại bếp ăn, nhà hàng, bệnh viện và nơi cần mở nắp không dùng tay.

Thùng Rác Đạp Chân 60 Lít
Dung tích 60 lít, kích thước 490 x 415 x 670 mm, chất liệu nhựa HDPE. Phù hợp thu gom rác tại bếp ăn, nhà hàng, bệnh viện và nơi cần mở nắp không dùng tay.

Thùng Rác Đạp Chân 70 Lít
Dung tích 70 lít, kích thước 395 x 405 x 655 mm, chất liệu nhựa PP chính phẩm. Phù hợp thu gom rác tại bếp ăn, nhà hàng, bệnh viện và nơi cần mở nắp không dùng tay.

Thùng Rác Đạp Chân 90 Lít
Dung tích 90 lít, kích thước 470 x 410 x 675 mm, chất liệu nhựa PP chính phẩm. Phù hợp thu gom rác tại bếp ăn, nhà hàng, bệnh viện và nơi cần mở nắp không dùng tay.

Thùng Rác Đạp Chân 120 Lít
Dung tích 120 lít, kích thước 540 x 450 x 920 mm (± 10 mm), chất liệu nhựa HDPE chính phẩm + UV. Phù hợp thu gom rác tại bếp ăn, nhà hàng, bệnh viện và nơi cần mở nắp không dùng tay.
So sánh nhanh Thùng rác nhựa
| Thông số | Thùng Rác Nhựa Có Nắp – Nhiều Màu | Thùng Rác Y Tế 8 Lít | Thùng Rác Y Tế 15 Lít | Thùng Rác Y Tế 20 Lít | Thùng Rác Y Tế Đạp Chân 15 – 20 Lít | Thùng Rác Y Tế Đạp Chân 25 – 30 Lít | Thùng Rác 40 Lít 2 Ngăn Đạp Chân | Thùng Rác Đạp Chân 55 Lít | Thùng Rác Đạp Chân 60 Lít | Thùng Rác Đạp Chân 70 Lít | Thùng Rác Đạp Chân 90 Lít | Thùng Rác Đạp Chân 120 Lít |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quy cách | 1 cái hoặc theo kiện | 1 cái hoặc theo kiện | 1 cái hoặc theo kiện | 1 cái hoặc theo kiện | 1 cái hoặc theo kiện | 1 cái hoặc theo kiện | 1 cái hoặc theo kiện | 1 cái hoặc theo kiện | 1 cái hoặc theo kiện | 1 cái hoặc theo kiện | 1 cái hoặc theo kiện | 1 cái hoặc theo kiện |
| Dung tích | 60 lít | 8 lít | 15 lít | 20 lít | 15 – 20 lít | 25 – 30 lít | 40 lít (mỗi ngăn 20 lít) | 55 lít | 60 lít | 70 lít | 90 lít | 120 lít |
| Màu sắc | Xanh lá, vàng, cam | Xanh dương, vàng, xám | Xanh lá, vàng, trắng, đen, xanh dương, xám | Xanh lá, vàng, trắng, đen, xanh dương, xám | Xanh, vàng, trắng, đen | Xanh, vàng, trắng, đen | Xanh lá – vàng hoặc xanh lá – xám | Vàng | Xanh lá | Xanh dương, xanh lá, đỏ | Xanh lá (xám, vàng theo đặt hàng) | Xanh lá (cam, vàng, đỏ, xanh dương, xám, trắng, đen theo đặt hàng) |
| Đơn vị | Cái | Cái | Cái | Cái | Cái | Cái | Cái | Cái | Cái | Cái | Cái | Cái |
| Kiểu dáng | Thùng đứng, có nắp đậy và tay cầm | Thùng đứng, nắp đậy | Thùng đứng, nắp đậy | Thùng đứng, nắp đậy | Thùng đứng, bàn đạp chân, nắp đậy | Thùng đứng, bàn đạp chân, nắp đậy | Hai ngăn phân loại, bàn đạp chân | Thùng đứng, bàn đạp chân, nắp đậy | Thùng đứng, bàn đạp chân, nắp đậy | Thùng đứng, bàn đạp chân, nắp đậy | Thùng đứng, bàn đạp chân, nắp đậy | Thùng đứng, 2 bánh xe, bàn đạp chân, nắp đậy |
| Chất liệu | Nhựa công nghiệp | Nhựa PP chính phẩm | Nhựa PP chính phẩm | Nhựa PP chính phẩm | Nhựa PP nguyên sinh | Nhựa PP nguyên sinh | Nhựa HDPE | Nhựa HDPE | Nhựa HDPE | Nhựa PP chính phẩm | Nhựa PP chính phẩm | Nhựa HDPE chính phẩm + UV |
| Kích thước | 400 × 400 × 600 mm | 235 x 255 x 310 mm (± 10 mm) | 285 x 255 x 380 mm (± 10 mm) | 350 x 330 x 450 mm (± 10 mm) | 300 x 260 x 320 mm | 340 x 320 x 440 mm | 430 x 340 x 480 mm | 402 x 390 x 570 mm | 490 x 415 x 670 mm | 395 x 405 x 655 mm | 470 x 410 x 675 mm | 540 x 450 x 920 mm (± 10 mm) |
| Phân loại | — | Thùng rác y tế | Thùng rác y tế | Thùng rác y tế | Thùng rác y tế | Thùng rác y tế | Thùng rác đạp chân | Thùng rác đạp chân | Thùng rác đạp chân | Thùng rác đạp chân | Thùng rác đạp chân | Thùng rác đạp chân |
| Chi tiết → | Chi tiết → | Chi tiết → | Chi tiết → | Chi tiết → | Chi tiết → | Chi tiết → | Chi tiết → | Chi tiết → | Chi tiết → | Chi tiết → | Chi tiết → |
Ứng dụng của thùng rác nhựa
Nhà máy và kho xưởng
Bố trí tại khu sản xuất, kho và lối đi để tập trung rác theo từng khu vực.
Trường học, bệnh viện
Hỗ trợ thu gom có nắp và phân loại bằng màu theo quy trình của đơn vị.
Khu dân cư
Dùng tại điểm tập kết chung, hành lang kỹ thuật hoặc khu vực dịch vụ.
Khu vực công cộng
Bánh xe giúp đưa thùng đến xe thu gom hoặc điểm xử lý thuận tiện hơn.
Cách chọn thùng rác nhựa phù hợp
- Ước tính lượng rác giữa hai lần thu gom để chọn dung tích, tránh quá đầy hoặc lãng phí diện tích.
- Chọn hai bánh cho nhu cầu linh hoạt; chọn bốn bánh khi dung tích lớn và cần đổi hướng dễ dàng.
- Đo lối đi, cửa, thang nâng và vị trí đặt trước khi chọn kích thước thùng.
- Xác nhận màu sắc, loại nắp và yêu cầu phân loại rác của đơn vị sử dụng.
Cần đối chiếu quy cách trước khi báo giá?
Gửi kích thước hàng hóa, tải trọng, môi trường sử dụng và số lượng dự kiến để Minh Quân Plastic đề xuất sản phẩm phù hợp.
Câu hỏi thường gặp về thùng rác nhựa
Nên chọn thùng rác nhựa 2 bánh hay 4 bánh?
Loại hai bánh phù hợp dung tích vừa, vị trí hẹp và thao tác kéo đẩy đơn giản. Loại bốn bánh phù hợp điểm phát sinh nhiều rác, cần dung tích lớn và di chuyển theo nhiều hướng.
Màu thùng rác có dùng để phân loại chất thải không?
Có thể dùng màu để hỗ trợ nhận diện, nhưng quy ước màu cần tuân theo quy trình phân loại của từng doanh nghiệp hoặc cơ quan quản lý. Hãy cung cấp yêu cầu màu khi đặt hàng.
Nắp thùng rác có tác dụng gì?
Nắp giúp che chắn rác, hạn chế nước mưa và hỗ trợ giảm phát tán mùi. Hiệu quả thực tế còn phụ thuộc loại rác, tần suất vệ sinh và việc đóng nắp đúng cách.
Làm sao chọn dung tích thùng rác phù hợp?
Cần dựa vào lượng rác phát sinh, tần suất thu gom, diện tích đặt thùng và khả năng di chuyển. Minh Quân Plastic có thể tư vấn khi nhận được các thông tin này.
